Câu tiếng Anh có từ “nonetheless”
129 câu thật có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa. nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonetheless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nonetheless, because it helps research, it should be fairly high on your list.
Từ trong câu: nonetheless, because, help, research, fairly, high, list
«Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/Secret Project Index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10034 (bản sửa đổi 3950494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While such arguments should be rejected, they nonetheless sometimes have a political influence that must be considered.
Từ trong câu: nonetheless, argument, reject, sometimes, political, influence, consider
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, in retrospect the drifters should have been granted more acceptance than they were.
Tuy nhiên, nhìn lại thì lẽ ra những người trôi dạt lẽ ra phải được chấp nhận nhiều hơn họ.
Từ trong câu: retrospect, nonetheless, grant, acceptance
«Historical Geology/Continental drift», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290612 (bản sửa đổi 3480770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonetheless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonetheless trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonetheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonetheless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonetheless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonetheless: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.