Câu tiếng Anh có từ “nonetheless”
119 câu thật có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa. nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonetheless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nonetheless, it is something that the student will never forget.
Từ trong câu: nonetheless, something, student, never, forget
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Teacher Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123013 (bản sửa đổi 1729655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, when a cell’s telomeres get shrunk to a minimum size, the cell will stop dividing and lose its function.
Từ trong câu: nonetheless, get, minimum, size, cell, stop, divide, lose
«Structural Biochemistry/Cell Organelles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175425 (bản sửa đổi 4469397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, our intuition will be certainly helpful in understanding the notion of continuity.
Từ trong câu: intuition, nonetheless, certainly, helpful, understand, notion, continuity
«Math for Non-Geeks/ Continuity of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472824 (bản sửa đổi 4613770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Remember to be bold nonetheless; mistakes will be corrected at the blink of an eye!
Từ trong câu: blink, remember, bold, nonetheless, mistake, correct, eye
«History of Hong Kong/About this book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237973 (bản sửa đổi 3964815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonetheless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonetheless trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonetheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonetheless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonetheless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonetheless: Câu phủ định (16 câu), may và might (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.