Câu tiếng Anh có từ “newcomer”
124 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newcomer
This area was beautified with flower beds to hide the camp's purpose from newcomers.
Từ trong câu: beautify, area, flower, bed, hide, purpose, newcomer
«Sobibor extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896818 (bản sửa đổi 10795055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Slipping from the swing, she walked sedately forward to greet the newcomer, who had now reached the steps.
Từ trong câu: sedately, slip, swing, walk, forward, greet, newcomer, now
Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls at Driftwood Heights. Nguồn: Project Gutenberg #57149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, also consider whether language(s) in the newcomer student repertoire is the only issue to take into account in the evaluation.
Từ trong câu: repertoire, furthermore, consider, whether, language, be, newcomer, student
«Assessment of the knowledge and competences of plurilingual learners», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324909 (bản sửa đổi 2817309). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, many people are enthusiastic about sharing their lives and cultures with newcomers and will embrace the opportunity to teach.
Từ trong câu: enthusiastic, furthermore, many, people, share, life, culture, newcomer
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng newcomer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- greet the newcomer28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.