Câu tiếng Anh có từ “nearly”
1.926 câu thật có từ nearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nearly nghĩa là gần như. nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nearly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He did not feel like singing a little later, for all at once something happened which nearly put an end to him.
Từ trong câu: nearly, singing, singe, feel, like, sing, little, late
Blanche Elizabeth Wade, Ant ventures. Nguồn: Project Gutenberg #76365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was nearly four o'clock when I arrived, and about half an hour later Royd turned up, having much enjoyed his little outing.
Từ trong câu: outing, nearly, four, o'clock, arrive, half, hour, late
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly a week later, in the middle of a hot afternoon, I came back from some shopping to wait for Hugh at the hotel.
Từ trong câu: shopping, nearly, week, late, middle, hot, afternoon, come
Basil King, The High Heart. Nguồn: Project Gutenberg #35463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearly trong kho câu?
- Kho câu có 1.926 câu có từ nearly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.250 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B1 với 375 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearly: Quá khứ đơn (325 câu), Câu phủ định (196 câu), Quá khứ hoàn thành (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.