Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nearly”

1.926 câu thật có từ nearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nearly nghĩa là gần như. nearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nearly

Danh sách câu dẫn chứng (149 câu)

    Từ hay đi cùng nearly

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    pretty nearly2.047 lần
    nearly every4.635 lần
    nearly half3.252 lần
    nearly an hour2.204 lần
    nearly exhausted929 lần
    nearly equal1.019 lần
    nearly twenty1.469 lần
    nearly opposite997 lần
    nearly killed971 lần
    nearly a mile809 lần
    nearly six1.199 lần
    nearly four1.552 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ nearly

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nearly trong kho câu?
    Kho câu có 1.926 câu có từ nearly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.250 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ nearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B1 với 375 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nearly?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nearly: Quá khứ đơn (325 câu), Câu phủ định (196 câu), Quá khứ hoàn thành (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.