Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrowly”

153 câu thật có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrowly nghĩa là trong gang tấc. narrowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a narrow manner; not allowing for exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrowly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On one occasion he was attacked by them and narrowly escaped massacre.

    Từ trong câu: narrowly, occasion, attack, escape, massacre

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man-made things are characterized by instrumentality to narrowly defined purposes (but universal computers have purposes much less narrowly defined).

    Từ trong câu: narrowly, man, make, thing, characterize, define, purpose, universal

    «A human as a biological robot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306709 (bản sửa đổi 2708411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After narrowly escaping being drowned at sea, he was saved by unexpected good luck, but he found Cæpio already dead.

    Từ trong câu: narrowly, escape, drown, sea, save, unexpected, good, luck

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And oh, that visit to Rosecroft, and that nearly fatal accident when he so narrowly escaped being struck by the chute boat!

    Và ôi, chuyến viếng thăm Rosecroft đó, và vụ tai nạn suýt chết người khi anh thoát chết trong gang tấc khi bị chiếc thuyền dù đâm phải!

    Từ trong câu: narrowly, visit, nearly, fatal, accident, escape, strike, boat

    J. E. Copus, "As Gold in the Furnace" : A College Story. Nguồn: Project Gutenberg #37926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng narrowly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrowly escaped1.577 lần
narrowly escaping176 lần
narrowly missed241 lần
narrowly escapes55 lần
narrowly watched253 lần
narrowly missing76 lần
narrowly scrutinized17 lần
narrowly scanned23 lần
narrowly scrutinised13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrowly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrowly trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrowly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrowly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrowly: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.