Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrowly”

147 câu thật có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrowly nghĩa là trong gang tấc. narrowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a narrow manner; not allowing for exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrowly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It can also cause an organization to define itself too narrowly.

    Từ trong câu: narrowly, cause, organization, define, itself

    «Business Strategy/Limitations of Business Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187847 (bản sửa đổi 3244791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It seems that the ship had narrowly escaped capture by the Germans, but I cannot give you much information.

    Từ trong câu: narrowly, seem, ship, escape, capture, can, give, much

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And narrowly and searchingly as Barthorpe glanced at Burchill he could not see a trace of unusual surprise or embarrassment in his face.

    Từ trong câu: narrowly, glance, see, trace, unusual, surprise, embarrassment, face

    J. S. Fletcher, The Herapath Property. Nguồn: Project Gutenberg #25388. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the rental price is the most obvious issue, focusing narrowly on rental price can distract from the opportunity to address broader shared interests.

    Mặc dù giá thuê là vấn đề rõ ràng nhất, việc tập trung hạn hẹp vào giá thuê có thể làm xao lãng cơ hội giải quyết các lợi ích chung rộng hơn.

    Từ trong câu: opportunity, obvious, rental, although, distract, narrowly, focus, issue

    «Transcending Conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212693 (bản sửa đổi 2796508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng narrowly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrowly escaped1.577 lần
narrowly escaping176 lần
narrowly missed241 lần
narrowly escapes55 lần
narrowly watched253 lần
narrowly missing76 lần
narrowly scrutinized17 lần
narrowly scanned23 lần
narrowly scrutinised13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrowly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrowly trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrowly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrowly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrowly: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.