Câu tiếng Anh có từ “narrowly”
151 câu thật có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrowly nghĩa là trong gang tấc. narrowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a narrow manner; not allowing for exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrowly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She did not speak at once, and as he gazed at her more narrowly it seemed as if her lips were quivering.
Từ trong câu: narrowly, speak, once, gaze, seem, lip
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was telling us how narrowly you all escaped being killed out on the bay yesterday afternoon.”
Từ trong câu: yesterday, bay, narrowly, tell, escape, kill, out, afternoon
Franklin W. Dixon, The mystery of Cabin Island. Nguồn: Project Gutenberg #75012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng narrowly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| narrowly escaped | 1.577 lần |
| narrowly escaping | 176 lần |
| narrowly missed | 241 lần |
| narrowly escapes | 55 lần |
| narrowly watched | 253 lần |
| narrowly missing | 76 lần |
| narrowly scrutinized | 17 lần |
| narrowly scanned | 23 lần |
| narrowly scrutinised | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrowly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrowly trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrowly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrowly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrowly: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.