Câu tiếng Anh có từ “mould”
246 câu thật có từ mould hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mould nghĩa là khuôn. mould là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form in clay, wax, etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mould
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The frame – of moulded wood, should be narrow and undecorated or simply decorated.
Từ trong câu: mould, frame, wood, narrow, simply, decorate
«The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In such a scheme the entablature also should be used so that the cornice forms a bed moulding for the ceiling.
Từ trong câu: mould, scheme, use, form, bed, ceiling
Amor Fenn, Design and tradition. Nguồn: Project Gutenberg #53850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cabinets or boxes containing insects should always stand where they are free from damp, otherwise mould may make its appearance on the specimens.
Từ trong câu: cabinet, insect, mould, damp, box, contain, always, stand
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tongues of raised panels should be of parallel thickness, the bevels being stopped at the moulding.
Từ trong câu: thickness, tongue, raise, panel, parallel, stop, mould
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mould
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely mould | 118 lần |
| vegetable mould | 84 lần |
| exquisitely mould | 65 lần |
| delicately mould | 67 lần |
| beautifully mould | 66 lần |
| bullet mould | 78 lần |
| leaf mould | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mould
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mould trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ mould hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mould xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mould gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mould?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mould: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.