Câu tiếng Anh có từ “motivated”
52 câu thật có từ motivated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motivated nghĩa là có động lực. motivated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provided with a motive or given incentive for action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motivated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The technical POWER of electronics has motivated many strange acts detailed in this book, which would otherwise be inexplicable.
Từ trong câu: motivated, technical, power, electronic, motivate, many, strange, act
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In brief the psyche is motivated towards individual wholeness in a long and difficult process which includes sorting through archetypal elements.
Tóm lại, tâm lý được thúc đẩy hướng tới sự toàn vẹn của cá nhân trong một quá trình lâu dài và khó khăn, bao gồm việc phân loại các yếu tố nguyên mẫu.
Từ trong câu: motivated, archetypal, psyche, brief, motivate, toward, individual, long
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Spiritual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99655 (bản sửa đổi 2457010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In addition, it looks as if this was a politically-motivated reaction which clearly shows the lack of an independent judicial system.
Từ trong câu: motivated, addition, look, politically, motivate, reaction, clearly, show
«Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Accidental forms are motivated by the substantial forms through the instrumentality of the four prime qualities, which can only act by material contact.
Từ trong câu: motivated, motivate, accidental, form, substantial, four, prime, quality
W. James King, The Natural Philosophy of William Gilbert and His Predecessors. Nguồn: Project Gutenberg #31999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motivated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motivated trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ motivated hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motivated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motivated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motivated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motivated: can và could (12 câu), Câu bị động có by (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.