Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motivated”

52 câu thật có từ motivated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motivated nghĩa là có động lực. motivated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: provided with a motive or given incentive for action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motivated

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As you can see being intrinsically motivated would be a great asset for an athlete.

    Như bạn có thể thấy, động lực nội tại sẽ là một tài sản quý giá đối với một vận động viên.

    Từ trong câu: motivated, athlete, motivate, intrinsically, asset, see, great

    «Motivation and emotion/Book/2011/Extreme achievers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121539 (bản sửa đổi 2231435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The preservation of her chastity, furthermore, seems motivated by mercenary goals.

    Từ trong câu: motivated, mercenary, motivate, preservation, furthermore, seem, goal

    Anonymous, Pamela Censured. Nguồn: Project Gutenberg #33735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, the internal energy to stimulate behaviour is intrinsically motivated.

    Vì vậy, năng lượng bên trong để kích thích hành vi có động cơ nội tại.

    Từ trong câu: motivated, intrinsically, therefore, internal, energy, stimulate, behavior, motivate

    «Motivation and emotion/Book/2014/Social media motivation and gender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164762 (bản sửa đổi 2730637). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is the broader definition of liberty that motivated the Homestead Act, the Social Security Act, and the G.I.

    Từ trong câu: motivated, motivate, broad, definition, liberty, homestead, act, social

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motivated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motivated trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ motivated hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motivated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motivated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motivated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motivated: can và could (12 câu), Câu bị động có by (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.