Câu tiếng Anh có từ “midwifery”
61 câu thật có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwifery nghĩa là nghề hộ sinh. midwifery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medicine dealing with childbirth and care of the mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwifery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Recent laws that the State is now trying to enforce require that the standard for the practice of midwifery be raised.
Từ trong câu: midwifery, recent, law, state, now, try, enforce, require
Margaret Sanger, The Case for Birth Control: A Supplementary Brief and Statement of Facts. Nguồn: Project Gutenberg #54599. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had wanted to obtain a certificate to practice midwifery so she could earn a higher wage, but had trouble doing so.
Từ trong câu: midwifery, want, obtain, certificate, practice, earn, high, wage
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/Mary Willingham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260228 (bản sửa đổi 2142517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The highest authorities in midwifery during the last hundred years unite in asserting that this celebrated opinion of Deventer, was a misconception.
Từ trong câu: midwifery, high, authority, last, hundred, year, unite, assert
Edward Rigby, A System of Midwifery. Nguồn: Project Gutenberg #40654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Muskegon, Michigan, she found a small memorial hospital, of which she wrote enthusiastically as the exact thing she wanted for midwifery in Edinburgh.
Từ trong câu: enthusiastically, midwifery, find, small, memorial, hospital, write, exact
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwifery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwifery trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwifery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwifery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwifery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwifery: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.