Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midwifery”

61 câu thật có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midwifery nghĩa là nghề hộ sinh. midwifery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medicine dealing with childbirth and care of the mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ midwifery

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And in midwifery it is desirable that the practice may be revived.

    Từ trong câu: midwifery, desirable, practice, revive

    John Ayrton Paris, Medical Jurisprudence, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #63241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And midwifery, decency seems to allot to them . . . they might, also, study politics . . .

    Từ trong câu: allot, midwifery, seem, study, politics

    «Feminism/Literature/A Vindication of the Rights of Woman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266766 (bản sửa đổi 4356273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwifery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwifery trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midwifery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwifery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwifery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwifery: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.