Câu tiếng Anh có từ “midwifery”
61 câu thật có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midwifery nghĩa là nghề hộ sinh. midwifery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medicine dealing with childbirth and care of the mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midwifery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
No training of six months could enable a woman to be more than a midwifery nurse.
Từ trong câu: midwifery, train, six, month, enable, woman, nurse
Florence Nightingale, Introductory notes on lying-in institutions. Nguồn: Project Gutenberg #73878. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nursing and Midwifery registration details and requirements can be accessed through the Australian Health Practictioner Regulation Agency APHRA.
Từ trong câu: midwifery, nurse, registration, detail, requirement, access, health, regulation
«University of Canberra/Critical Care Nursing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126287 (bản sửa đổi 1876421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Midwifery was one of the most respectable jobs a nonwhite woman could obtain in the post-slavery era.
Từ trong câu: midwifery, respectable, job, woman, obtain, post, slavery, era
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/LuLu Russeau», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201800 (bản sửa đổi 2142753). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She had wanted to obtain a certificate to practice midwifery so she could earn a higher wage, but had trouble doing so.
Từ trong câu: midwifery, want, obtain, certificate, practice, earn, high, wage
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/Mary Willingham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260228 (bản sửa đổi 2142517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midwifery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midwifery trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ midwifery hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midwifery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midwifery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midwifery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midwifery: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.