Câu tiếng Anh có từ “microscopy”
64 câu thật có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microscopy nghĩa là kính hiển vi. microscopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: research with the use of microscopes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microscopy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tunneling microscopy does not require light and really reduces the entropy of the observed system.
Từ trong câu: microscopy, tunnel, require, light, really, reduce, observe, system
«Précis of epistemology/Why is entropy real?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400161 (bản sửa đổi 4005721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third observation concerns what is apparently a subacute or chronic process although this is not supported by microscopy.
Từ trong câu: microscopy, third, observation, concern, apparently, chronic, process, although
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Improvements in microscopy, especially development of the Electron microscope, have revealed that cells are not merely membranous sacks containing fluid of gel-like consistency.
Những cải tiến trong kính hiển vi, đặc biệt là sự phát triển của kính hiển vi điện tử, đã tiết lộ rằng các tế bào không chỉ đơn thuần là những túi màng chứa chất lỏng có độ đặc giống như gel.
Từ trong câu: microscopy, improvement, especially, development, electron, microscope, reveal, cell
«Botany/Plant cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=987 (bản sửa đổi 4632192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not all chemiluminescent reactions are suitable for imaging; the main requirement, especially for imaging microscopy, is micrometre scale localization.
Từ trong câu: micrometre, reaction, suitable, image, main, requirement, especially, microscopy
«Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274912 (bản sửa đổi 4415244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng microscopy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscopy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscopy trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microscopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscopy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscopy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscopy: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.