E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microscopy”

64 câu thật có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microscopy nghĩa là kính hiển vi. microscopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: research with the use of microscopes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microscopy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Hence, soft x-ray microscopy provides the best contrast for small samples.

    Từ trong câu: microscopy, hence, soft, ray, provide, best, contrast, small

    «Nanotechnology/Optical Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94963 (bản sửa đổi 3333906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng microscopy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confocal microscopy18 lần
fluorescence microscopy29 lần
electron microscopy180 lần
microscopy afm7 lần
optical microscopy18 lần
localization microscopy7 lần
fluorescent microscopy6 lần
imaging microscopy6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscopy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscopy trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microscopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscopy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscopy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscopy: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.