Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “microscopy”

64 câu thật có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microscopy nghĩa là kính hiển vi. microscopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: research with the use of microscopes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A devoted student in microscopy will become so happy over the marvellous creatures and their curious ways that he cannot keep his pleasure to himself.

    Từ trong câu: microscopy, devote, student, become, happy, marvellous, creature, curious

    Samuel Wells, Through a Microscope Something of the Science, Together with many Curious Observations Indoor and Out and Directions for a Home-made Microscope.. Nguồn: Project Gutenberg #38428. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng microscopy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • confocal microscopy18 lần
  • fluorescence microscopy29 lần
  • electron microscopy180 lần
  • microscopy afm7 lần
  • optical microscopy18 lần
  • localization microscopy7 lần
  • fluorescent microscopy6 lần
  • imaging microscopy6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscopy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscopy trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ microscopy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microscopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscopy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscopy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscopy: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.