Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “methodology”

92 câu thật có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: methodology nghĩa là phương pháp luận. methodology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ methodology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With the relatively recent advent of more refined tools and methodologies, there has been rapid progress.

    Từ trong câu: methodology, relatively, recent, advent, tool, rapid, progress

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no fixed methodology or basis for calculating a bond rating.

    Từ trong câu: methodology, fix, basis, calculate, bond, rate

    «Risks of Interest Rates and Default», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Therefore, there are still improvements to be made to the methodologies used in psychological research to collect evidence.

    Từ trong câu: methodology, therefore, still, improvement, make, use, psychological, research

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Transgenderism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421723 (bản sửa đổi 3792624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a sense there is no fundamental difference between describing the activities and describing the methodology.

    Từ trong câu: fundamental, methodology, sense, difference, describe, activity

    «Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Guidelines/How to prepare a detailed project plan document», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285820 (bản sửa đổi 4583797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng methodology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agile methodology22 lần
quantitative methodology14 lần
sdlc methodology7 lần
qualitative methodology9 lần
waterfall methodology11 lần
research methodology105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodology trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ methodology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodology: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.