Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “methodology”
92 câu thật có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodology nghĩa là phương pháp luận. methodology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodology
The threads which join the general methodology of scientific thought with neighboring fields of knowledge run in two main directions.
Từ trong câu: methodology, thread, join, general, scientific, think, neighbor, field
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The third question is to reflect on the possible gaps in the research methodologies that propose to analyse and evaluate public policy impacts.
Từ trong câu: methodology, third, question, reflect, possible, gap, research, propose
«Saylor.org's Comparative Politics/Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284123 (bản sửa đổi 3263552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This highly regarded methodology is the evaluation tool of choice for experienced financial analysts when evaluating companies and their common stock.
Từ trong câu: analyst, methodology, highly, regard, evaluation, tool, choice, experience
«Discounted Cash Flow (DCF) Model», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng methodology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- agile methodology22 lần
- quantitative methodology14 lần
- sdlc methodology7 lần
- qualitative methodology9 lần
- waterfall methodology11 lần
- research methodology105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodology trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodology: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.