Câu tiếng Anh có từ “methodology”
92 câu thật có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodology nghĩa là phương pháp luận. methodology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes the principles and procedures of inquiry in a particular discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Finally, conclusions should be conservative in that they are consistent with the rigour of the methodology and strength of the analysis.
Từ trong câu: methodology, finally, conclusion, conservative, consistent, strength, analysis
«Textbook of Psychiatry/Disorders of Childhood & Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190560 (bản sửa đổi 3003457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cumulative methodology should address the following requirements.
Từ trong câu: cumulative, methodology, address, follow, requirement
«Business process management/Charter for the bpm engine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81011 (bản sửa đổi 1878889). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Detailed corpus collection should follow establishment of the common methodology.
Từ trong câu: corpus, detail, collection, follow, establishment, common, methodology
«Reconstructing Historical Cultural Corpora», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332148 (bản sửa đổi 2833812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng methodology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agile methodology | 22 lần |
| quantitative methodology | 14 lần |
| sdlc methodology | 7 lần |
| qualitative methodology | 9 lần |
| waterfall methodology | 11 lần |
| research methodology | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodology trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ methodology hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodology: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.