Câu tiếng Anh có từ “medication”
140 câu thật có từ medication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medication nghĩa là thuốc men. medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of treating with medicines or remedies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medication
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Despite their common use, such adjunctive medications have not been demonstrated to improve outcomes.
Từ trong câu: medication, despite, common, use, demonstrate, improve, outcome
«Emergency Medicine/Endotracheal Intubation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149517 (bản sửa đổi 4595266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circulatory stimulants also have been given, but it is doubtful if any good has come from medication.
Từ trong câu: stimulant, medication, give, doubtful, good, come
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In randomised controlled trials, medications have not been shown to be effective.
Từ trong câu: randomize, control, trial, medication, show, effective
«WikiJournal Preprints/Digital media use and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250119 (bản sửa đổi 2609185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To increase the solubility and oral bioavailability of the medicine mirtazapine and to provide taste-masked medication, self-emulsifying drug delivery devices have been created.
Để tăng khả năng hòa tan và khả dụng sinh học đường uống của thuốc mirtazapine và cung cấp thuốc không có mùi vị, các thiết bị phân phối thuốc tự nhũ hóa đã được tạo ra.
Từ trong câu: emulsify, increase, oral, medicine, provide, taste, mask, medication
«WikiJournal Preprints/Antidepressant Mirtazapine Solid dispersions with Characterization and Formulation Development by 3² Factorial Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290761 (bản sửa đổi 2556490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng medication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antidepressant medication | 74 lần |
| antipsychotic medication | 32 lần |
| prescription medication | 54 lần |
| prescribed medication | 45 lần |
| adhd medication | 21 lần |
| psychiatric medication | 22 lần |
| stimulant medication | 21 lần |
| depressant medication | 14 lần |
| psychotropic medication | 13 lần |
| inflammatory medication | 17 lần |
| oral medication | 21 lần |
| prescribe medication | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medication trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ medication hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medication: can và could (25 câu), may và might (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.