Câu tiếng Anh có từ “medication”
140 câu thật có từ medication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medication nghĩa là thuốc men. medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of treating with medicines or remedies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medication
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ashcroft had decided physician-assisted suicide was not a "legitimate medical purpose" for any medication.
Từ trong câu: medication, decide, physician, assist, suicide, legitimate, medical, purpose
«Gonzales v. Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537339 (bản sửa đổi 10783431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prior to his disappearance he had not been taking his medication related to the epilepsy.
Từ trong câu: medication, prior, disappearance, take, relate
«Search and rescue/SAR mission 2008 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70126 (bản sửa đổi 1863433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They weren't feeding me too much, and I am pretty sure it was after medication and food and the tray had been picked up that the call came in.
Từ trong câu: medication, feed, much, pretty, sure, food, tray, pick
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng medication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antidepressant medication | 74 lần |
| antipsychotic medication | 32 lần |
| prescription medication | 54 lần |
| prescribed medication | 45 lần |
| adhd medication | 21 lần |
| psychiatric medication | 22 lần |
| stimulant medication | 21 lần |
| depressant medication | 14 lần |
| psychotropic medication | 13 lần |
| inflammatory medication | 17 lần |
| oral medication | 21 lần |
| prescribe medication | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medication trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ medication hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medication: can và could (25 câu), may và might (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.