Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medication”

140 câu thật có từ medication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medication nghĩa là thuốc men. medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of treating with medicines or remedies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medication

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In these cases medication proved of little benefit, rest and a proper diet being the most efficacious treatment.

    Từ trong câu: medication, case, prove, little, benefit, rest, proper, diet

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Comparing the amount of time it takes for various amounts of active medication to be released into solution is the most typical method of assessment.

    Từ trong câu: medication, compare, amount, time, take, various, active, release

    «WikiJournal Preprints/Antidepressant Mirtazapine Solid dispersions with Characterization and Formulation Development by 3² Factorial Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290761 (bản sửa đổi 2556490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Prozac is the most renowned medication in this class.

    Từ trong câu: renown, medication, class

    «Motivation and emotion/Book/2021/Antidepressants and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276121 (bản sửa đổi 2728450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Opioids are the most potent pain-relieving medications available.

    Từ trong câu: relieve, potent, pain, medication, available

    «Internal Medicine/Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461694 (bản sửa đổi 4325752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medication trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ medication hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medication: can và could (25 câu), may và might (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.