Câu tiếng Anh có từ “medication”
140 câu thật có từ medication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medication nghĩa là thuốc men. medication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) something that treats or prevents or alleviates the symptoms of disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medication
He describes how the local doctor gave him some simple medication for his broken arm and sent him on his way.
Từ trong câu: medication, describe, local, doctor, give, simple, break, arm
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/Jean Solter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300710 (bản sửa đổi 2619939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng medication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- antidepressant medication74 lần
- antipsychotic medication32 lần
- prescription medication54 lần
- prescribed medication45 lần
- adhd medication21 lần
- psychiatric medication22 lần
- stimulant medication21 lần
- depressant medication14 lần
- psychotropic medication13 lần
- inflammatory medication17 lần
- oral medication21 lần
- prescribe medication17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medication trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ medication hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medication: can và could (25 câu), may và might (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.