Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malleable”

87 câu thật có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malleable nghĩa là dễ uốn nắn. malleable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily influenced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malleable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If malleable, a material may be flattened into thin sheets by hammering or rolling.

    Từ trong câu: malleable, material, thin, sheet, hammer, roll

    «Malleability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10318 (bản sửa đổi 10991747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If malleable, a material may be flattened by hammering or rolling.

    Từ trong câu: malleable, material, hammer, roll

    «Ductility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48857 (bản sửa đổi 10428050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Damaris might be unusually clever; but she was also finely inexperienced, malleable, open to influence as yet.

    Từ trong câu: malleable, unusually, clever, finely, inexperience, open, influence

    Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might arrange it; the world is malleable, after all.

    Từ trong câu: malleable, arrange, world

    John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Poor Florence, she might once have suited you; but now you are older, and would require a calmer and more malleable temper."

    Từ trong câu: malleable, poor, once, suit, now, old, require, calm

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 04. Nguồn: Project Gutenberg #9766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The original tubes may have been copper or brass since these were easier to keep tight than the less malleable iron tubes.

    Từ trong câu: tight, copper, malleable, tube, brass, original, since, easy

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malleable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malleable ductile8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malleable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malleable trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malleable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malleable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malleable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malleable: can và could (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.