Câu tiếng Anh có từ “malleable”
87 câu thật có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malleable nghĩa là dễ uốn nắn. malleable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily influenced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malleable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He is also president of the Cleveland Malleable Iron Works, the first of the kind in this part of the country, and which at present promises well.
Từ trong câu: malleable, president, iron, work, first, kind, part, country
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malleable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| malleable ductile | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malleable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malleable trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malleable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malleable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malleable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malleable: can và could (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.