Câu tiếng Anh có từ “malleable”
87 câu thật có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malleable nghĩa là dễ uốn nắn. malleable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily influenced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malleable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Poor Florence, she might once have suited you; but now you are older, and would require a calmer and more malleable temper."
Từ trong câu: malleable, poor, once, suit, now, old, require, calm
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 04. Nguồn: Project Gutenberg #9766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The characters of the narrative would not be warmed and rendered malleable by any heat that I could kindle at my intellectual forge.
Từ trong câu: malleable, character, narrative, warm, render, heat, intellectual
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #25344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malleable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| malleable ductile | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malleable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malleable trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ malleable hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malleable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malleable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malleable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malleable: can và could (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.