Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “magnetically”

35 câu thật có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetically nghĩa là từ tính. magnetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by the use of magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “Good!” cried Ahab, with a wild approval in his tones; observing the hearty animation into which his unexpected question had so magnetically thrown them.

    Từ trong câu: magnetically, good, cry, wild, approval, tone, observe, hearty

    Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'My love, my love! speak to me--weep,' he suggested, looking at her magnetically, trying to put his strong will and courage into her.

    Từ trong câu: magnetically, love, speak, weep, suggest, look, try, put

    Matilde Serao, The Land of Cockayne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54614. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this account metals, marbles, flints, woods, herbs, flesh, and very many other things can neither allure nor solicit any body either magnetically or electrically.

    Từ trong câu: magnetically, account, metal, marble, wood, herb, flesh, many

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, this form of electromagnet is often designed very badly, the yoke being too thin, both mechanically and magnetically, for the purpose which it has to fulfill.

    Từ trong câu: magnetically, indeed, form, often, design, badly, thin, purpose

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What so thrilling, so magnetically ecstatic, as her tumultuous heaving, and the lithe, undulating buoyancy of her mazy footfalls?

    Từ trong câu: ecstatic, magnetically, thrill

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetically trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetically: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.