Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loiter”

83 câu thật có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loiter nghĩa là lảng vảng. loiter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be about. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loiter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was none of the quiet loitering usual among members sure of a comfortable transit and luxurious lunch as on ordinary occasions.

    Từ trong câu: loiter, none, quiet, usual, among, member, sure, comfortable

    «Social Victorians/Sandown Races 1893-07-14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321603 (bản sửa đổi 2714190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are many sleepy second-hand shops loitering round the cathedral waiting for customers to step in after visiting the sacred fane.

    Từ trong câu: loiter, many, sleepy, second, hand, shop, round, cathedral

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was notice to absent officers and seamen that work was at hand, and that there was to be no more loitering in Holland.

    Từ trong câu: loiter, notice, absent, officer, work, hand

    Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was little loitering and gazing in at shop windows, few shoppers in the empty stores these days.

    Từ trong câu: shopper, little, loiter, gaze, shop, window, empty, store

    Robert Herrick, The World Decision. Nguồn: Project Gutenberg #8529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loiter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loiter trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loiter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loiter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loiter: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.