Câu tiếng Anh có từ “loiter”
83 câu thật có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loiter nghĩa là lảng vảng. loiter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loiter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After loitering about for an hour, and unable to get anything in the shape of positive information, I returned home.
Từ trong câu: loiter, hour, unable, get, anything, shape, positive, information
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remember one morning, when a boy, loitering by an old wall, to watch the operations of a garden spider, whose web seemed to be in great request.
Từ trong câu: loiter, remember, morning, boy, old, wall, watch, operation
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loiter trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loiter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loiter: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.