Câu tiếng Anh có từ “loiter”
82 câu thật có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loiter nghĩa là lảng vảng. loiter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loiter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For me, I would always be willing to loiter along, to postpone home indefinitely."
Từ trong câu: loiter, always, will, postpone, home, indefinitely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How delicious, after all, would be a few hours of such a retreat!--a morning loitered away in that beautiful garden; and then, a long ramble through the dark wood till sunset.
Từ trong câu: loiter, delicious, hour, retreat, morning, away, beautiful, garden
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet he loved books, and he would loiter about bookshops, pricing first editions, and talking poetry to the patrons.
Từ trong câu: bookshop, love, book, loiter, price, first, edition, talk
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each had her own tasks to perform, and any attempt at conversation would have been regarded as a tendency to loiter and lose time.
Từ trong câu: attempt, perform, tendency, conversation, loiter, task, regard, lose
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loiter trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loiter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loiter: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.