Câu tiếng Anh có từ “loiter”
82 câu thật có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loiter nghĩa là lảng vảng. loiter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loiter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I understand perfectly that but for me you shouldn't be loitering here!
Từ trong câu: loiter, understand, perfectly
Meredith Nicholson, Blacksheep! Blacksheep!. Nguồn: Project Gutenberg #21887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He should see that employees are orderly in passing in and out, and permit no loitering in the cloakrooms.
Từ trong câu: loiter, see, employee, orderly, pass, out, permit
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shag is not going, I see; so you are only going to loiter about in an aimless manner, and I should certainly be bored.
Từ trong câu: aimless, go, see, loiter, manner, certainly, bore
Janet Milne Rae, Morag: A Tale of the Highlands of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #42093. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loiter trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ loiter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loiter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loiter: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.