Câu tiếng Anh có từ “locker”
94 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locker
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
I didn't have in my original report, I do have in my original notes in my locker, as to some traffic assignments that I made.
Từ trong câu: assignment, locker, original, report, note, traffic, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In it are club rooms, a large auditorium, a gymnasium, locker rooms, and bowling alleys.
Từ trong câu: auditorium, gymnasium, locker, club, room, large, bowl
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where there had been controls, the communication station, the forward acceleration panels and storage lockers; the charts and computers and radar gear--there was nothing.
Từ trong câu: radar, acceleration, computer, storage, locker, control, communication, station
James E. Gunn, Breaking Point. Nguồn: Project Gutenberg #21988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, the DigiLocker project provides a digital locker for citizens to store personal documents, making public service requests more streamlined.
Từ trong câu: streamline, additionally, project, provide, digital, locker, citizen, store
«Public Digital Backbone/Chapter 6. Challenges and Risks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461219 (bản sửa đổi 4322914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng locker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jones's locker | 73 lần |
| davy's locker | 31 lần |
| cushioned locker | 33 lần |
| bike locker | 25 lần |
| claude locker | 57 lần |
| locker lampson | 16 lần |
| transom locker | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.