Câu tiếng Anh có từ “literature”
810 câu thật có từ literature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: literature nghĩa là văn chương. literature là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: creative writing of recognized artistic value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ literature
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These kingdoms supported art, literature, music and architecture, which helped Kannada culture grow strong.
Từ trong câu: literature, kingdom, support, art, music, architecture, help, culture
«Kannadigas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091799 (bản sửa đổi 10279626). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can see Tolstoy’s influence everywhere: in world literature, cinema, theatre, education, and university studies.
Từ trong câu: literature, cinema, see, influence, everywhere, world, theater, education
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Leo Tolstoy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77517 (bản sửa đổi 2756860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Writings of interests to the young, old, children and women and on literature are included, besides covering news on films, Konknni language and culture.
Từ trong câu: film, write, interest, young, old, child, woman, literature
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng literature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| english literature | 1.320 lần |
| literature review | 269 lần |
| modern literature | 373 lần |
| classical literature | 145 lần |
| american literature | 442 lần |
| children's literature | 123 lần |
| german literature | 273 lần |
| periodical literature | 100 lần |
| contemporary literature | 109 lần |
| juvenile literature | 97 lần |
| polite literature | 135 lần |
| scientific literature | 148 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ literature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ literature trong kho câu?
- Kho câu có 810 câu có từ literature hoặc các dạng của từ, trích từ 602 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ literature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ literature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ literature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ literature: Câu phủ định (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), Quá khứ đơn (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.