Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laziness”

106 câu thật có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laziness nghĩa là sự lười biếng. laziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: inactivity resulting from a dislike of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laziness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And based on each person’s function, it will display different level of the laziness.

    Từ trong câu: laziness, base, function, display, different, level

    «Structural Biochemistry/Mental Inertia in the Biological Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241732 (bản sửa đổi 4084749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The important part of overcoming laziness is to address motivation, and how different modes of motivation will combat laziness.

    Từ trong câu: laziness, important, part, overcome, address, motivation, different, mode

    «Motivation and emotion/Book/2021/Laziness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276532 (bản sửa đổi 2400820). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Conventions mean very little to the artist, because conventionality arises either from mental laziness or fear of what others will say and think.

    Từ trong câu: laziness, convention, mean, little, artist, because, arise, either

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be tranquil, and you will find that laziness has its comforts.

    Từ trong câu: tranquil, laziness, find, comfort

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gaev accepts a position in a bank, but it is doubtful whether his laziness will permit him to be useful.

    Từ trong câu: doubtful, laziness, accept, position, bank, whether, permit, useful

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laziness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laziness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laziness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laziness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laziness: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.