Câu tiếng Anh có từ “laziness”
106 câu thật có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laziness nghĩa là sự lười biếng. laziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: inactivity resulting from a dislike of work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laziness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her attendants had dozed over their labours, and she wondered at their laziness.
Từ trong câu: laziness, attendant, labor, wonder
M. H. Spielmann, The Rainbow Book: Tales of Fun & Fancy. Nguồn: Project Gutenberg #37455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that laziness had killed her and that she warn't worth the box she was buried in.
Từ trong câu: laziness, kill, worth, box, bury
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He explained that he was beating his boy for laziness, but the boy complained that his master had not paid him the wages due him.
Từ trong câu: laziness, explain, beat, boy, complain, master, paid, wage
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laziness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laziness trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laziness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laziness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laziness: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.