Câu tiếng Anh có từ “laziness”
106 câu thật có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laziness nghĩa là sự lười biếng. laziness là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: inactivity resulting from a dislike of work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laziness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Who is prone to laziness, should emphasize the exercises.
Từ trong câu: laziness, prone, emphasize, exercise
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mostly, people who seen Ebonics as being “laziness”, “broken”, or “slang” that should not be taught in the classroom .
Từ trong câu: laziness, mostly, people, see, break, slang, teach, classroom
«Sociolinguistics/Ebonics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106259 (bản sửa đổi 2135298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My limbs became limp from perpetually doing nothing, and I felt as if I should fall to pieces from sheer laziness.
Từ trong câu: laziness, limb, become, limp, do, nothing, feel, fall
Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 05 Masterpieces of German Literature Translated into English. Nguồn: Project Gutenberg #12888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Strange,” said I, “how terms of what in another man I should call laziness alternate with your fits of splendid energy and vigour.”
Từ trong câu: call, fit, laziness, alternate, vigour, energy, term, strange
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fear of that which is high, or mental or physical inertia, or, to be less euphemistic and more exact, laziness--should not deter us.
Từ trong câu: euphemistic, fear, high, mental, physical, less, exact, laziness
Marion Harland, The Secret of a Happy Home (1896). Nguồn: Project Gutenberg #16800. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laziness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laziness trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ laziness hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laziness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laziness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laziness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laziness: Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.