Câu tiếng Anh có từ “italicise”
32 câu thật có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicise nghĩa là in nghiêng. italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Please note the qualifying adjective, duly italicised, and do not attempt to misunderstand me.
Từ trong câu: italicise, please, note, qualify, adjective, attempt, misunderstand
Maud Churton, 1875?-1932 Braby, Modern marriage and how to bear it. Nguồn: Project Gutenberg #31529. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be perceived that the words italicised are not contained in, our version at all.
Từ trong câu: italicise, perceive, word, contain, version
Charles Bradlaugh, The Bible: What It Is!. Nguồn: Project Gutenberg #36266. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The abbreviation d. for penny is sometimes italicised, and sometimes not.
Từ trong câu: italicise, have, penny, sometimes
Richmal Crompton, Just: William. Nguồn: Project Gutenberg #34414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But is not this met by the last six of the words which Professor Huxley has italicised?
Từ trong câu: italicise, meet, last, six, word, professor
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing is italicised in the diagram because of technical difficulties.
Từ trong câu: italicise, nothing, diagram, because, technical, difficulty
«Geometry for Elementary School/Polar coordinate system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227892 (bản sửa đổi 3372372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last italicised part of this remark remained unheard, for the Governor interrupted me with “That is not a fitting question for you to ask.”
Từ trong câu: italicise, last, part, remark, remain, unheard, governor, interrupt
Constance, Lady Lytton, Prisons & Prisoners: Some Personal Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #52944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicise trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicise: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.