Câu tiếng Anh có từ “italicise”
32 câu thật có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicise nghĩa là in nghiêng. italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The words italicised indicate very clearly the spirit in which Mr. Bradlaugh proposed to take the oath.
Từ trong câu: italicise, word, indicate, clearly, spirit, mr, propose, take
Algar Thorold, The life of Henry Labouchere. Nguồn: Project Gutenberg #75377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may say that the words which I have italicised must, I think, have been mistranslated or mistransmitted.
Từ trong câu: italicise, word, think
Thomas Erskine Holland, Letters to "The Times" upon War and Neutrality (1881-1920). Nguồn: Project Gutenberg #14447. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was her way to express her honest emotions with emphasis which italicised, as it were, her outpourings of pleasure or appreciation.
Từ trong câu: italicise, way, express, honest, emotion, emphasis, pleasure, appreciation
Frances Hodgson Burnett, Emily Fox-Seton : being The making of a marchioness and The methods of Lady Walderhurst. Nguồn: Project Gutenberg #17226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These words, italicised by that author himself, well represent the form in which the knowledge of God is given to the human soul.
Từ trong câu: italicise, word, author, himself, well, represent, form, knowledge
Robert Flint, Theism; being the Baird Lecture of 1876. Nguồn: Project Gutenberg #45850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicise trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicise: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.