Câu tiếng Anh có từ “italicise”
32 câu thật có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicise nghĩa là in nghiêng. italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Judge how he was affected by the italicised enthusiasm, applied to himself, of Linda Thorne!
Hãy đánh giá xem anh ấy đã bị ảnh hưởng như thế nào bởi sự nhiệt tình in nghiêng, áp dụng cho chính anh ấy của Linda Thorne!
Từ trong câu: italicise, judge, affect, enthusiasm, apply, himself
Annie, -1896 Edwards, A Girton Girl. Nguồn: Project Gutenberg #67733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The italicised passages were suppressed by the censor in the original publication.
Từ trong câu: italicise, passage, suppress, censor, original, publication
Romain Rolland, The Forerunners. Nguồn: Project Gutenberg #31313. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The italicised words clearly show that the construction of something akin to our turf mazes was practised by the Romans.
Từ trong câu: italicise, word, clearly, show, construction, something, practice
W. H. Matthews, Mazes and Labyrinths: A General Account of Their History and Development. Nguồn: Project Gutenberg #46238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicise trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicise: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.