Câu tiếng Anh có từ “italicise”
32 câu thật có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicise nghĩa là in nghiêng. italicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will be perceived that the words italicised are not contained in, our version at all.
Từ trong câu: italicise, perceive, word, contain, version
Charles Bradlaugh, The Bible: What It Is!. Nguồn: Project Gutenberg #36266. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The words I have italicised are, it will be seen, interpolated.
Từ trong câu: italicise, word, see
John Horace Round, The Commune of London, and other studies. Nguồn: Project Gutenberg #68933. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long though it be, we will follow it with the reply, our only commentary being to italicise certain passages.
Từ trong câu: italicise, long, though, follow, reply, commentary, certain, passage
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. IV, 1830 to 1831. Nguồn: Project Gutenberg #50630. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The italicised and bracketed words the reader will give especial attention to;--as we have so expressed them for facility in illustrating.
Từ trong câu: italicise, bracket, word, reader, give, attention, express, facility
George Jones, The History of Ancient America, Anterior to the Time of Columbus Proving the Identity of the Aborigines with the Tyrians and Israelites; and the Introduction of Christianity into the Western Hemisphere By The Apostle St. Thomas. Nguồn: Project Gutenberg #42475. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicise trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ italicise hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicise: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.