Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instinctively”

201 câu thật có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instinctively nghĩa là theo bản năng. instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instinctively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The truthiness of something is only measured by it instinctively feeling correct.

    Từ trong câu: instinctively, something, measure, feel, correct

    «Truthiness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45091 (bản sửa đổi 8339776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Trifling as the matter was, he yet instinctively felt that she was hurt by his oversight.

    Từ trong câu: instinctively, matter, feel, hurt

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is supported by the facts that he discovered magic instinctively and he learned at an incredibly fast rate.

    Từ trong câu: instinctively, support, fact, discover, magic, learn, incredibly, fast

    «Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tacitly it is adopted as the banner of the party of violence and terror; instinctively it is avoided by the advocates for moderate republican progress.

    Từ trong câu: instinctively, moderate, tacitly, adopt, party, violence, terror, avoid

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, on this branch, a caterpillar has been crushed by the fugitive’s great foot, and Tarzan knows instinctively where that same foot would touch in the next stride.

    Từ trong câu: instinctively, stride, branch, great, foot, know, touch, next

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng instinctively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instinctively shrank71 lần
shrank instinctively48 lần
instinctively recoiled31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctively trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ instinctively hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instinctively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctively: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.