Câu tiếng Anh có từ “induct”
68 câu thật có từ induct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induct nghĩa là quy nạp. induct là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place ceremoniously or formally in an office or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induct
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He would have to be inducted into matrimony once again.
Từ trong câu: induct, once, again
Katharine Susan Anthony, Catherine the Great. Nguồn: Project Gutenberg #77133. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Betty was being inducted now into all household accomplishments with the hope that she would marry quite as well as her sisters.
Betty hiện đang được giới thiệu vào tất cả các công việc gia đình với hy vọng rằng cô ấy sẽ kết hôn tốt như các chị gái của mình.
Từ trong câu: induct, now, household, accomplishment, hope, marry, quite, well
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Septimus Marvin, the world would say, had been laid upon a shelf when he was inducted to the spiritual cure of Farlingford.
Từ trong câu: induct, world, lay, shelf, spiritual, cure
Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many take pride in having finished the common school course, and are inducted to remain in school much longer than they otherwise would.
Từ trong câu: induct, many, take, pride, finish, common, school, course
William Denison Lyman, Lyman's History of old Walla Walla County, Vol. 1 Embracing Walla Walla, Columbia, Garfield and Asotin counties. Nguồn: Project Gutenberg #46807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng induct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posthumously induct | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induct trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ induct hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induct: Hiện tại hoàn thành (10 câu), would (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.