Câu tiếng Anh có từ “induct”
68 câu thật có từ induct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induct nghĩa là quy nạp. induct là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place ceremoniously or formally in an office or position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induct
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many take pride in having finished the common school course, and are inducted to remain in school much longer than they otherwise would.
Từ trong câu: induct, many, take, pride, finish, common, school, course
William Denison Lyman, Lyman's History of old Walla Walla County, Vol. 1 Embracing Walla Walla, Columbia, Garfield and Asotin counties. Nguồn: Project Gutenberg #46807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng induct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posthumously induct | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induct trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ induct hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induct: Hiện tại hoàn thành (10 câu), would (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.