Câu tiếng Anh có từ “incredibly”
179 câu thật có từ incredibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incredibly nghĩa là vô cùng. incredibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy to believe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incredibly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were incredibly ignorant about the simplest matters.
Từ trong câu: incredibly, ignorant, simple, matter
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are mysterious pits and depressions, either open or covered with incredibly thin membranes, enshrining nerve-ends only just visible with the highest objectives.
Từ trong câu: incredibly, mysterious, pit, depression, either, open, cover, thin
Tickner Edwardes, The Lore of the Honey-Bee. Nguồn: Project Gutenberg #64532. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The expedition therefore descended with the greatest possible speed and in an incredibly short time we were down on the glacier, which was named Axel Heiberg Glacier.
Từ trong câu: incredibly, expedition, therefore, descend, great, possible, speed, short
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sal becomes a very lady-like person in an incredibly short space of time, and the discovery of her left-hand relationship is received without the slightest remonstrance or disgust.
Từ trong câu: incredibly, become, lady, like, person, short, space, time
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Acres of land have thus been carried away in an incredibly short time, and without the slightest disruption of the serene flow of the mighty current.
Từ trong câu: disruption, incredibly, acre, land, thus, carry, away, short
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incredibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incredibly short | 625 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incredibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incredibly trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ incredibly hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incredibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incredibly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incredibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incredibly: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.