Câu tiếng Anh có từ “impolite”
64 câu thật có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impolite nghĩa là bất lịch sự. impolite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not polite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impolite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The chief ground for her conjecture was the impolite and almost rude way in which the Cardinal conversed with her Majesty.
Từ trong câu: impolite, chief, ground, conjecture, almost, rude, way
Various, Court Memoirs of France Series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you ask an ordinary Japanese which is better, to tell a falsehood or be impolite, he will at once reply, "To tell a falsehood."
Từ trong câu: impolite, ask, ordinary, better, tell, once, reply
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those divines, whose policy it is to handle slaveholders "with gloves," if they must handle them at all, doubtless regard Nathan as an exceedingly impolite preacher.
Từ trong câu: impolite, policy, handle, glove, regard, preacher
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was impolite to dig into the salt bowl with a knife not previously wiped on bread or napkin, which was linen.
Từ trong câu: napkin, impolite, dig, salt, bowl, knife, previously, wipe
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolite trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impolite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolite: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.