Câu tiếng Anh có từ “impolite”
62 câu thật có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impolite nghĩa là bất lịch sự. impolite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not polite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impolite
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But then Garry remembered that he was being impolite, and he apologized.
Từ trong câu: impolite, remember, apologize
Richard M. Elam, Young Stowaways in Space. Nguồn: Project Gutenberg #54547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I beg your pardon,--I said,--I do not wish to be impolite, but I was thinking of their certificates to patent medicines.
Từ trong câu: impolite, beg, pardon, wish, think, certificate, patent, medicine
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolite trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impolite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolite: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.