Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impolite”

64 câu thật có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impolite nghĩa là bất lịch sự. impolite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not polite. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impolite

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He took up a paper from the floor beside him, but realized that it would be impolite to go farther, and laid it on his knee.

    Từ trong câu: impolite, farther, take, up, paper, floor, beside, realize

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Excuse me for laughing if it was impolite," she said, and walked out of the room, leaving Miss Minchin struggling with her rage, and the girls whispering over their books.

    Từ trong câu: impolite, struggle, excuse, laugh, walk, out, room, leave

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolite trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ impolite hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impolite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolite: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.