Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impediment”

125 câu thật có từ impediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impediment nghĩa là trở ngại. impediment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impediment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng impediment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insuperable impediment16 lần
insurmountable impediment14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impediment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impediment trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ impediment hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impediment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impediment: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.