Câu tiếng Anh có từ “impediment”
122 câu thật có từ impediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impediment nghĩa là trở ngại. impediment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: something immaterial that interferes with or delays action or progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impediment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Old age often considered major impediment as it diminishes sensory receptivity and cognitive capacity.
Từ trong câu: impediment, old, age, often, consider, major, diminish, sensory
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Perception: Needs biological considerations of human», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362067 (bản sửa đổi 2966883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to induce a pressure, we have to put an impediment in flow's way.
Từ trong câu: impediment, order, induce, pressure, put, way
«Circuit Idea/Passive Current-to-Voltage Converter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126568 (bản sửa đổi 4624522). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The unguided instinct of the world, working across all these perverse impediments, has arrived at such result.
Từ trong câu: impediment, perverse, instinct, world, work, across, arrive, result
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impediment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insuperable impediment | 16 lần |
| insurmountable impediment | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impediment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impediment trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ impediment hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impediment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impediment: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.